ống thủy lực Doosanflex

Ống thủy lực Doosanflex , phụ kiện thủy lực Đại Dương

Ống Thủy Lực Là Gì? Cấu Tạo, Ứng Dụng Và Cách Chọn Hiệu Quả Nhất

Trong các hệ thống truyền động bằng chất lỏng, ống thủy lực là một trong những bộ phận không thể thiếu. Loại ống này có khả năng chịu áp lực cao, độ bền tốt và linh hoạt, giúp đảm bảo hiệu suất ổn định cho các máy móc công nghiệp. Vậy ống cao su thủy lực có gì đặc biệt? Nên chọn loại nào để phù hợp với nhu cầu? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn giải đáp chi tiết.

1. Ống Thủy Lực Là Gì?

Ống thủy lực là loại ống mềm được sản xuất từ cao su tổng hợp, được thiết kế để dẫn dầu, chất lỏng hoặc khí trong các hệ thống thủy lực. Loại ống này được sử dụng để truyền tải năng lượng từ bơm thủy lực đến các bộ phận chấp hành như xi lanh, van, mô tơ,…

Ống thường được dùng trong các máy móc xây dựng, xe cơ giới, hệ thống sản xuất công nghiệp, thiết bị nâng hạ, tàu thủy,… với yêu cầu cao về độ bền, khả năng chịu áp lực và môi trường làm việc khắc nghiệt.

2. Cấu Tạo Của Ống Thủy Lực

Một ống cao su thủy lực đạt tiêu chuẩn thường gồm 3 lớp chính:

  • Lớp trong : Làm từ cao su tổng hợp có khả năng chịu dầu, chịu nhiệt và chống ăn mòn bởi chất lỏng thủy lực.

  • Lớp gia cường : Gia cố bằng lưới thép xoắn hoặc dây thép bện nhiều lớp giúp ống chịu được áp suất cao.

  • Lớp ngoài : Làm bằng cao su có khả năng chống mài mòn, chịu nhiệt, tia UV, hóa chất và tác động cơ học từ môi trường ngoài.

    Ống thủy lực Doosanflex
    Ống thủy lực Doosanflex

3. Ưu Điểm Nổi Bật Của Ống Cao Su Thủy Lực

✔️ Chịu áp lực cao: Có thể làm việc trong điều kiện áp suất lên tới hàng trăm bar.
✔️ Linh hoạt và dễ lắp đặt: Thích hợp với không gian hạn chế hoặc vị trí uốn cong.
✔️ Độ bền cao: Tuổi thọ lâu dài nếu sử dụng và bảo quản đúng cách.
✔️ Chống chịu tốt với dầu, nhiệt độ, môi trường khắc nghiệt.

4. Ứng Dụng Của Ống Cao Su Thủy Lực

Ống cao su thủy lực được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • 🏗 Máy móc xây dựng: Máy xúc, máy ủi, máy trộn bê tông.

  • 🚜 Xe công trình và cơ giới: Xe nâng, xe cẩu, xe ben thủy lực.

  • 🏭 Nhà máy sản xuất: Hệ thống dây chuyền, thiết bị ép thủy lực.

  • 🛳 Ngành tàu biển, dầu khí: Truyền dẫn chất lỏng thủy lực, dầu nhớt, khí nén.

5. Cách Chọn Ống Cao Su Thủy Lực Phù Hợp

Để đảm bảo hiệu quả sử dụng, khi chọn ống cao su thủy lực bạn cần quan tâm đến:

Yếu tố cần xem xét Mô tả
Áp suất làm việc Chọn loại ống có thông số chịu áp suất cao hơn 20–30% so với áp suất vận hành thực tế.
Đường kính trong (ID) Phù hợp với lưu lượng dầu/chất lỏng và thiết kế hệ thống.
Nhiệt độ làm việc Đảm bảo chịu được dải nhiệt độ từ -40°C đến +120°C hoặc cao hơn tùy ứng dụng.
Loại chất lỏng thủy lực Kiểm tra khả năng tương thích giữa vật liệu cao su và loại dầu sử dụng.
Tiêu chuẩn kỹ thuật Ưu tiên ống đạt tiêu chuẩn SAE 100R1, R2, ISO 1436, DIN EN 853,…

6. Bảo Quản Và Sử Dụng Ống Thủy Lực Đúng Cách

🔧 Lắp đặt đúng hướng, không xoắn hoặc gập gãy ống.
📆 Thay thế định kỳ sau thời gian sử dụng (thường 1 – 2 năm tùy điều kiện làm việc).
🌡 Tránh để ống tiếp xúc trực tiếp với nhiệt độ cao, ánh nắng, dầu ăn mòn.
📦 Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh hóa chất.

Đến với chúng tôi

Ống thủy lực DOOSANFLEX là giải pháp dẫn chất lỏng hiệu quả và an toàn trong các hệ thống thủy lực hiện đại.

quy trình test ống kĩ lưỡng đảm bảo sự bền bỉ

ống tuy ô thủy lực
ống tuy ô thủy lực

Quy trình test ống thủy lực DOOSANFLEX

Liện hệ đặt hàng

📞Mr. Nam   : 03755.181.91

📞 Mr. Hồng : 09899.345.94

✉️ giaiphapthuylucdaiduong@gmail.com

EN853 2SN HOSE

 

Dòng sản phẩm: Ống bện thép 2 lớp -DIN EN 853 2SN
Mẫu: EN 853 2SN
Ruột: cao su tổng hợp chịu dầu
Gia cố: Hai sợi thép bện có độ bền kéo cao
Vỏ bọc: cao su tổng hợp chống mài mòn, chịu được ôzôn và thời tiết
Phạm vi nhiệt độ (trung bình): -40°C đến +100°C
Nominal
Diameter
Inside diameter
Reinforcement
Diameter
Outside diameter
working pressure
Proof pressure
burst pressure
Min. bend
Radius
Recommend Fittings
mm
inch
mm
mm
mm
MPa
MPa
MPa
mm
ferrule insert
Min
Max
Min
Max
Min
Max
Max
min
5
3/16
4.6
5.4
10.6
11.6
12.7
14.1
41.5
83
165
90
00210-03 xxxx1-xx-03
6.3
1/4
6.2
7.0
12.1
13.3
14.3
15.7
40
80
160
100
00210-04 xxxx1-xx-04
8
5/16
7.7
8.5
13.7
14.9
15.9
17.3
35
70
140
115
00210-05 xxxx1-xx-05
10
3/8
9.3
10.1
16.1
17.3
18.3
19.7
33
66
132
125
00210-06 xxxx1-xx-06
12.5
1/2
15.5
13.5
19.0
20.6
21.4
23.0
27.5
55
110
180
00210-08 xxxx1-xx-08
16
5/8
12.3
16.7
22.2
23.8
24.6
26.2
25
50
100
205
00210-10 xxxx1-xx-10
19
3/4
18.6
19.8
26.2
27.8
28.5
30.1
21.5
43
85
240
00210-12 xxxx1-xx-12
25
1
25.0
26.4
34.1
35.7
37.3
38.9
16.5
32.5
65
300
00210-16 xxxx1-xx-16
31.5
1.1/4
31.4
33.0
43.2
45.6
47.1
49.5
12.5
25
50
420
00210-20 xxxx1-xx-20
38
1.1/2
37.7
39.3
49.6
52.0
53.3
55.9
9
18
36
500
00210-24 xxxx1-xx-24
51
2
50.4
52.0
62.3
64.7
66.0
68.6
8
16
32
630
00210-32 xxxx1-xx-32

 

SAE 100 R12 HOSE

 

Dòng sản phẩm: Ống thép xoắn 4 lớp -EN 856 4SH
Mẫu: EN 856 4SH
Ruột: cao su tổng hợp chịu dầu
Gia cố: bốn lớp xoắn ốc bằng dây thép chịu lực cao
Vỏ bọc: cao su tổng hợp chống mài mòn, chịu được ozone và thời tiết
Phạm vi nhiệt độ (trung bình): -40°C đến +100°C (125°C không liên tục)

Nominal

Inside

Reinforcement

Outside

Working pressure

Test pressure

Burst pressure

Bend radius

Weight?

Recommend Fittings

mm

inch

mm

mm

mm

bar

psi

bar

bar

mm

kg/m

ferrule insert

19

3/4

19.0

28.4

32.2

420

6090

1000

1680

280

1.53

00400-12 xxxx2-xx-12

25

1

25.4

35.2

38.7

380

5510

910

1520

340

2.06

00400-16 xxxx2-xx-16
31
1.1/4
31.8
41.9
45.5
345
5000
830
1380
460
2.46
00400-20 xxxx2-xx-20
38
1.1/2
38.1
48.8
53.5
290
4205
695
1160
560
3.35
00401-24 xxxx2-xx-24
51
2
50.8
63.2
68.1
250
3625
600
1000
700
4.55
00401-32 xxxx2-xx-32
Gọi ngay
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon
chat-active-icon